conjunction

Anh /kənˈdʒʌŋkʃən/Mỹ /kənˈdʒʌŋkʃən/

B2Giáo dục
Tranh minh họa từ conjunction

Nghĩa của conjunction

  1. n.liên từa word that connects words, phrases, or clauses
  2. n.sự kết hợp; sự đồng thời xảy raa combination of things or events occurring together

Câu ví dụ

Our teacher used coloured cards to explain conjunctions.

Cô giáo của chúng tôi dùng các thẻ màu để giải thích về liên từ.

Public transport improvements work best in conjunction with policies that discourage unnecessary car journeys.

Việc cải thiện giao thông công cộng đạt hiệu quả tốt nhất khi được kết hợp với các chính sách hạn chế việc đi lại bằng ô tô không cần thiết.

Cụm từ thường gặp

💡 in conjunction with thường có nghĩa là cùng với hoặc kết hợp với.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← storagemeditate →