congestion

Anh /kənˈdʒestʃən/Mỹ /kənˈdʒestʃən/

B2Thành phố
Tranh minh họa từ congestion

Nghĩa của congestion

  1. n.ùn tắc giao thônga situation where overcrowding prevents easy movement
  2. n.nghẹt mũi; sung huyếta blockage caused by excess mucus or blood

Câu ví dụ

We left early to avoid congestion near the bridge.

Chúng tôi xuất phát sớm để tránh ùn tắc gần cây cầu.

Investing in reliable public transport can ease traffic congestion while reducing air pollution in major cities.

Đầu tư vào giao thông công cộng đáng tin cậy có thể giảm ùn tắc, đồng thời giảm ô nhiễm không khí ở các thành phố lớn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

congested (adj.)

💡 Thường không đếm được; traffic congestion nghĩa là ùn tắc giao thông.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← firewoodimpulse →