confess

Anh /kənˈfes/Mỹ /kənˈfes/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ confess

Nghĩa của confess

  1. v.thú nhận; khai nhậnto admit doing something wrong or illegal
  2. v.thú nhận điều khó nóito admit something personal that you feel embarrassed about

Câu ví dụ

I confessed to eating the last slice of cake.

Tôi thú nhận đã ăn miếng bánh cuối cùng.

Students may be more willing to confess their mistakes when teachers respond calmly and offer constructive guidance.

Học sinh có thể sẵn sàng thừa nhận sai lầm hơn khi giáo viên phản ứng bình tĩnh và đưa ra hướng dẫn mang tính xây dựng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

confession (n.)

Đồng nghĩa

admit

Trái nghĩa

deny

💡 to trong confess to là giới từ, đi sau nó là danh từ hoặc danh động từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← unjustsocialism →