confer

Anh /kənˈfɜː/Mỹ /kənˈfɜːr/

C1Công việc
Tranh minh họa từ confer

Nghĩa của confer

  1. v.bàn bạc; tham khảo ý kiếnDiscuss something with others before making a decision.
  2. v.trao; ban choOfficially give someone an honour, right, or benefit.

Câu ví dụ

The coaches conferred quietly before choosing the final team.

Các huấn luyện viên thì thầm bàn bạc trước khi chọn đội hình chính thức.

Universities often confer honorary degrees on individuals who have made outstanding contributions to science or public service.

Các trường đại học thường trao bằng danh dự cho những người có đóng góp xuất sắc cho khoa học hoặc dịch vụ công cộng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

conference (n.) · conferment (n.)

Đồng nghĩa

consult, bestow

💡 Bàn bạc dùng confer with; trao tặng dùng confer sth on sb.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← inertiadwell →