dwell

Anh /dwel/Mỹ /dwel/

C1Đời sống
Tranh minh họa từ dwell

Nghĩa của dwell

  1. v.cư trú; sinh sốngTo live in a particular place.
  2. v.suy nghĩ mãi; nói dài vềTo think or talk about something for a long time.

Câu ví dụ

Small creatures dwell beneath the stones in our garden.

Những sinh vật nhỏ bé sống dưới những hòn đá trong khu vườn của chúng tôi.

Rather than dwell on past failures, schools should help students develop practical strategies for future improvement.

Thay vì mãi day dứt về những thất bại trong quá khứ, các trường học nên giúp học sinh xây dựng chiến lược thiết thực để cải thiện trong tương lai.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

dweller (n.) · dwelling (n.)

Đồng nghĩa

reside, inhabit

💡 Nghĩa cư trú mang tính trang trọng; dwell on nghĩa là suy nghĩ mãi hoặc nói dài về một việc.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← conferMarxist →