concession

Anh /kənˈseʃən/Mỹ /kənˈseʃən/

C1Xã hội
Tranh minh họa từ concession

Nghĩa của concession

  1. n.nhượng bộ; thỏa hiệpSomething accepted or given up to help reach an agreement
  2. n.ưu đãi; giảm giáA reduced price offered to a particular group of people
  3. n.quyền khai thác đặc nhượngOfficial permission to operate a business or use particular resources

Câu ví dụ

We made a concession and agreed to leave earlier.

Chúng tôi đã nhượng bộ và đồng ý rời đi sớm hơn.

Offering concessions to students and older people can make public transport more affordable for these groups.

Việc dành ưu đãi cho học sinh và người cao tuổi có thể giúp giao thông công cộng phải chăng hơn đối với các nhóm này.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

concede (v.) · concessionary (adj.)

💡 make concessions nghĩa là nhượng bộ; trong tiếng Anh Anh cũng chỉ việc giảm giá vé.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← salinedisplacement →