concerned

Anh /kənˈsɜːnd/Mỹ /kənˈsɝːnd/

B2Cảm xúc
Tranh minh họa từ concerned

Nghĩa của concerned

  1. adj.lo lắng; quan ngạiWorried about someone or something.
  2. adj.liên quan; có liên đớiInvolved in or affected by a particular matter.
  3. adj.quan tâm; về chủ đềInterested in or dealing with a particular subject.

Câu ví dụ

I was concerned when you missed the last bus.

Tôi đã lo lắng khi bạn lỡ chuyến xe buýt cuối cùng.

Residents are increasingly concerned about air pollution and want local authorities to improve public transport.

Cư dân ngày càng lo ngại về ô nhiễm không khí và mong chính quyền địa phương cải thiện giao thông công cộng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

concern (n.) · concern (v.) · concerning (prep.) · unconcerned (adj.)

Đồng nghĩa

worried, anxious

Trái nghĩa

unconcerned

💡 about thường đi với đối tượng gây lo lắng; with thường đi với chủ đề liên quan.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← vacuumsincerely →