conceivable

Anh /kənˈsiːvəbl/Mỹ /kənˈsiːvəbl/

C1Tư duy
Tranh minh họa từ conceivable

Nghĩa của conceivable

  1. adj.có thể hình dung được; có thể xảy raPossible to imagine or believe.

Câu ví dụ

We searched every conceivable place for the missing keys.

Chúng tôi đã tìm mọi nơi có thể nghĩ tới để tìm những chiếc chìa khóa bị mất.

It is conceivable that advances in renewable energy could significantly reduce global dependence on fossil fuels.

Có thể hình dung rằng những tiến bộ trong năng lượng tái tạo sẽ làm giảm đáng kể sự phụ thuộc toàn cầu vào nhiên liệu hóa thạch.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

conceive (v.) · conceivably (adv.) · inconceivable (adj.)

Đồng nghĩa

imaginable, possible

Trái nghĩa

inconceivable, unimaginable

💡 Nghĩa là có thể hình dung hoặc có khả năng xảy ra, không có nghĩa là rất có thể xảy ra.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← manordefendant →