computerization

Anh /kəmˌpjuːtəraɪˈzeɪʃən/Mỹ /kəmˌpjuːtərəˈzeɪʃən/

C1Công nghệ
Tranh minh họa từ computerization

Nghĩa của computerization

  1. n.tin học hóa; máy tính hóathe introduction of computers to perform tasks or manage information

Câu ví dụ

Computerization means we no longer sort these files by hand.

Tin học hóa nghĩa là chúng tôi không còn phải phân loại các hồ sơ này bằng tay nữa.

The computerization of hospital records can improve efficiency, but it also requires strong safeguards for patient privacy.

Việc tin học hóa hồ sơ bệnh viện có thể nâng cao hiệu quả, nhưng cũng cần những biện pháp bảo vệ quyền riêng tư của bệnh nhân một cách chặt chẽ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

computerize (v.) · computerized (adj.) · computer (n.)

💡 Tiếng Anh Anh viết là computerisation; thường là danh từ không đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← aeroprovision →