computation

Anh /ˌkɒmpjuˈteɪʃən/Mỹ /ˌkɑːmpjuˈteɪʃən/

C1Công nghệ
Tranh minh họa từ computation

Nghĩa của computation

  1. n.phép tính; quá trình tính toánThe process of finding an answer using mathematics or computers.

Câu ví dụ

A quick computation showed we could afford the sofa.

Một phép tính nhanh cho thấy chúng tôi có đủ tiền mua chiếc ghế sofa.

Advances in computation allow researchers to analyse climate data and produce increasingly accurate weather forecasts.

Những tiến bộ trong tính toán giúp các nhà nghiên cứu phân tích dữ liệu khí hậu và đưa ra dự báo thời tiết ngày càng chính xác.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

compute (v.) · computer (n.) · computational (adj.)

Đồng nghĩa

calculation

💡 Trang trọng hơn calculation, thường dùng trong lĩnh vực toán học và máy tính.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← dramatizepotent →