compose

Anh /kəmˈpəʊz/Mỹ /kəmˈpoʊz/

B2Nghệ thuật
Tranh minh họa từ compose

Nghĩa của compose

  1. v.sáng tác; soạnTo create music or carefully write a piece of writing
  2. v.cấu thành; tạo nênTo be the parts that together form a whole
  3. v.làm cho bình tĩnh; điềm tĩnh lạiTo calm yourself and regain control of your emotions

Câu ví dụ

She composed a short tune on her old piano.

Cô ấy sáng tác một bản nhạc ngắn trên cây đàn piano cũ của mình.

Students who compose their own music can develop creativity while gaining a deeper understanding of musical structure.

Những học sinh tự sáng tác nhạc có thể phát triển khả năng sáng tạo, đồng thời hiểu sâu hơn về cấu trúc âm nhạc.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

composer (n.) · composition (n.) · composed (adj.) · composure (n.)

💡 be composed of nghĩa là được cấu thành từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← melodymortgage →