componential

Anh /ˌkɒm.pəˈnen.ʃəl/Mỹ /ˌkɑːm.pəˈnen.ʃəl/

C2Giáo dục
Tranh minh họa từ componential

Nghĩa của componential

  1. adj.thuộc thành phần; phân tích thành phầnRelating to the separate parts that make up a whole

Câu ví dụ

Our tutor used componential analysis to compare similar words.

Gia sư của chúng tôi dùng phân tích thành phần để so sánh các từ đồng nghĩa.

In linguistics, componential analysis examines word meanings by breaking them down into smaller, shared semantic features.

Trong ngôn ngữ học, phân tích thành phần nghiên cứu nghĩa từ bằng cách chia nhỏ chúng thành các nét nghĩa chung nhỏ hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

component (n.)

💡 Là tính từ chuyên ngành, thường xuất hiện trong thuật ngữ componential analysis.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← infinitesimalaforesaid →