comedian

Anh /kəˈmiːdiən/Mỹ /kəˈmiːdiən/

B1Nghệ thuật
Tranh minh họa từ comedian

Nghĩa của comedian

  1. n.diễn viên hàia performer who entertains people by making them laugh

Câu ví dụ

The comedian made everyone laugh with stories about his cat.

Diễn viên hài đó khiến mọi người cười nghiêng ngả với những câu chuyện về chú mèo của mình.

A skilled comedian can encourage audiences to question social habits while providing enjoyable entertainment.

Một diễn viên hài tài năng vừa mang lại niềm vui giải trí, vừa khiến khán giả suy ngẫm về những thói quen trong xã hội.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

comedy (n.) · comedic (adj.)

Đồng nghĩa

comic

💡 comedian chỉ người; comedy chỉ thể loại hài kịch hoặc tác phẩm hài.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← gentleperformance →