come

Anh /kʌm/Mỹ /kʌm/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ come

Nghĩa của come

  1. v.đến; tớiMove towards the speaker or a particular place.
  2. v.đến lúc; xảy raArrive in time or happen.
  3. v.đến từ; bắt nguồn từHave a particular origin or source.

Câu ví dụ

Come inside and warm your hands by the fire.

Vào trong nhà và hơ tay bên lửa cho ấm nào.

Much of the funding for public libraries comes from local government rather than private donations.

Phần lớn kinh phí cho thư viện công cộng đến từ chính quyền địa phương thay vì các khoản quyên góp tư nhân.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

arrive

Trái nghĩa

go

💡 Bất quy tắc: come–came–come; come from nghĩa là đến từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← alleat →