collaborate

Anh /kəˈlæbəreɪt/Mỹ /kəˈlæbəreɪt/

C1Công việc
Tranh minh họa từ collaborate

Nghĩa của collaborate

  1. v.hợp tác; cộng tácwork with others to create or achieve something
  2. v.thông đồng với kẻ thùhelp an enemy controlling your country

Câu ví dụ

We collaborate on recipes for our weekend cooking club.

Chúng tôi cùng nhau lên công thức cho câu lạc bộ nấu ăn cuối tuần.

Universities should collaborate with local businesses to develop practical solutions to regional environmental problems.

Các trường đại học nên hợp tác với doanh nghiệp địa phương để phát triển giải pháp thiết thực cho các vấn đề môi trường trong vùng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

collaboration (n.) · collaborative (adj.) · collaboratively (adv.) · collaborator (n.)

Đồng nghĩa

cooperate

💡 Hợp tác với ai dùng with; hợp tác làm dự án nào dùng on.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← legitimateeloquent →