coincidence

Anh /kəʊˈɪnsɪdəns/Mỹ /koʊˈɪnsɪdəns/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ coincidence

Nghĩa của coincidence

  1. n.sự trùng hợp ngẫu nhiênan unexpected connection between events that have no apparent cause

Câu ví dụ

By coincidence, we both wore green jackets to lunch.

Thật trùng hợp, cả hai chúng tôi đều mặc áo khoác xanh lá đi ăn trưa.

Researchers must distinguish between coincidence and genuine causal relationships when interpreting changes in public health data.

Khi diễn giải những thay đổi trong dữ liệu y tế công cộng, các nhà nghiên cứu phải phân biệt giữa trùng hợp ngẫu nhiên và mối quan hệ nhân quả thực sự.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

coincide (v.) · coincidental (adj.) · coincidentally (adv.)

Đồng nghĩa

chance

💡 Tình cờ dùng by coincidence; hoàn toàn trùng hợp dùng pure coincidence.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← guaranteetimber →