coffin
Anh /ˈkɒfɪn/Mỹ /ˈkɔːfɪn/
B2Xã hội
Nghĩa của coffin
- n.quan tài; linh cữuA box holding a dead person's body for burial or cremation.
Câu ví dụ
White flowers lay on the closed wooden coffin.
Trên chiếc quan tài gỗ đã đóng nắp có đặt những bông hoa trắng.
The materials used to make a coffin can reflect local resources and cultural traditions.
Vật liệu dùng để làm quan tài có thể phản ánh nguồn tài nguyên địa phương và truyền thống văn hóa.
Cụm từ thường gặp
- a wooden coffin — quan tài gỗ
- carry a coffin — khiêng quan tài
- a nail in the coffin — nguyên nhân dẫn đến thất bại
Đồng nghĩa
casket
💡 casket trong tiếng Anh Mỹ cũng thường chỉ quan tài.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →