coffee

Anh /ˈkɒfi/Mỹ /ˈkɑːfi/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ coffee

Nghĩa của coffee

  1. n.cà phê; bột cà phê; hạt cà phêA drink made from roasted beans, or the beans and powder.

Câu ví dụ

I drink coffee with milk before leaving for work.

Tôi uống cà phê pha sữa trước khi đi làm.

Rising temperatures may threaten coffee production, affecting the incomes of farmers in several developing countries.

Nhiệt độ tăng có thể đe dọa sản xuất cà phê, ảnh hưởng đến thu nhập của nông dân ở một số nước đang phát triển.

Cụm từ thường gặp

💡 coffee thường không đếm được; khi gọi món, two coffees nghĩa là hai ly cà phê.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← farmershoe →