shoe
Anh /ʃuː/Mỹ /ʃuː/
A1Đời sống
Nghĩa của shoe
- n.giàyA covering for the foot, usually with a firm sole.
Câu ví dụ
There was a small stone inside my shoe.
Có một hòn sỏi nhỏ trong chiếc giày của tôi.
Comfortable shoes are essential for workers who spend most of their working day standing.
Giày thoải mái là điều thiết yếu đối với những người lao động phải đứng gần như cả ngày làm việc.
Cụm từ thường gặp
- a pair of shoes — một đôi giày
- running shoes — giày chạy bộ
- put on your shoes — xỏ giày vào
Họ từ
shoeless (adj.) · shoemaker (n.)
💡 Để nói một đôi giày dùng a pair of shoes; shoe là danh từ đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →