clown

Anh /klaʊn/Mỹ /klaʊn/

B1Nghệ thuật
Tranh minh họa từ clown

Nghĩa của clown

  1. n.chú hề; diễn viên hềa performer who wears funny clothes and makes people laugh
  2. n.người thích làm trò hềsomeone who behaves foolishly to make others laugh
  3. v.làm trò hề; pha tròto behave playfully or foolishly to amuse others

Câu ví dụ

The clown made a tiny dog from a balloon.

Chú hề đã nặn một chú chó nhỏ từ quả bóng bay.

A trained clown can help young patients feel more comfortable during their stay in hospital.

Một chú hề được đào tạo bài bản có thể giúp các bệnh nhi cảm thấy thoải mái hơn trong thời gian nằm viện.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

clowning (n.) · clownish (adj.)

💡 clown around nghĩa là làm trò đùa nghịch; gọi ai đó là clown cũng có thể mang sắc thái chê bai.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← knitblueberry →