cloud

Anh /klaʊd/Mỹ /klaʊd/

A2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ cloud

Nghĩa của cloud

  1. n.mâya visible mass of tiny water drops in the sky
  2. n.đám khói bụi; đám mây khóia mass of smoke, dust, or similar material in air
  3. v.làm mờ; làm lu mờto make thoughts or judgment less clear

Câu ví dụ

A dark cloud drifted slowly across the afternoon sky.

Một đám mây đen trôi chậm qua bầu trời buổi chiều.

Strong emotions can cloud public judgment when communities debate the benefits and risks of new technologies.

Cảm xúc mãnh liệt có thể làm lu mờ phán đoán của công chúng khi cộng đồng tranh luận về lợi ích và rủi ro của công nghệ mới.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

cloudy (adj.) · cloudless (adj.)

💡 cloud làm động từ có thể nghĩa là làm cho phán đoán không rõ ràng, ví dụ cloud your judgment.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← duringalive →