clothes

Anh /kləʊðz/Mỹ /kloʊðz/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ clothes

Nghĩa của clothes

  1. n.quần áo; trang phụcitems worn to cover the body

Câu ví dụ

Your clean clothes are drying outside in the sunshine.

Quần áo sạch của bạn đang phơi ngoài nắng.

Buying durable clothes rather than frequently replacing cheap garments can reduce household waste and save resources.

Mua quần áo bền thay vì thường xuyên thay những món đồ rẻ tiền có thể giảm rác thải sinh hoạt và tiết kiệm tài nguyên.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

clothe (v.) · clothing (n.)

Đồng nghĩa

clothing, garments

💡 Chỉ có dạng số nhiều; một món quần áo dùng an item of clothing.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← bedroomstrong →