bedroom
Anh /ˈbedruːm/Mỹ /ˈbedruːm/
A1Đời sống
Nghĩa của bedroom
- n.phòng ngủA room used mainly for sleeping.
Câu ví dụ
My bedroom gets plenty of sunlight in the morning.
Phòng ngủ của tôi nhận được rất nhiều ánh nắng vào buổi sáng.
Children who share a bedroom may develop cooperation skills, but they also need sufficient privacy as they grow.
Trẻ em ở chung phòng ngủ có thể hình thành kỹ năng hợp tác, nhưng khi lớn lên, các em cũng cần có đủ không gian riêng tư.
Cụm từ thường gặp
- share a bedroom — ở chung phòng ngủ
- main bedroom — phòng ngủ chính
- spare bedroom — phòng ngủ dự phòng
- bedroom furniture — nội thất phòng ngủ
💡 Danh từ đếm được; a two-bedroom flat nghĩa là căn hộ hai phòng ngủ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →