clothe

Anh /kləʊð/Mỹ /kloʊð/

C1Đời sống
Tranh minh họa từ clothe

Nghĩa của clothe

  1. v.mặc quần áo cho; cung cấp quần áo choTo dress someone or provide them with clothes

Câu ví dụ

The charity helps feed and clothe families during winter.

Tổ chức từ thiện giúp cung cấp thức ăn và quần áo cho các gia đình trong mùa đông.

Low wages can make it difficult for parents to feed and clothe their children adequately.

Mức lương thấp có thể khiến cha mẹ khó lo đủ ăn đủ mặc cho con cái của họ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

clothes (n.) · clothing (n.) · clothed (adj.)

Đồng nghĩa

dress

Trái nghĩa

undress

💡 Mang tính trang trọng; dạng quá khứ và quá khứ phân từ thường là clothed.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← vegetationmarginal →