marginal

Anh /ˈmɑːdʒɪnəl/Mỹ /ˈmɑːrdʒɪnəl/

C1Kinh tế
Tranh minh họa từ marginal

Nghĩa của marginal

  1. adj.nhỏ nhặt; không đáng kểvery small in amount, effect, or importance
  2. adj.bên lề; không thuộc phần cốt lõioutside the main or central part of something
  3. adj.vừa đủ; gần đạt yêu cầuonly just good enough for a particular purpose

Câu ví dụ

The new tyres made only a marginal difference.

Những chiếc lốp mới chỉ tạo ra khác biệt rất nhỏ.

Despite substantial investment, the programme produced only marginal improvements in public transport reliability across the city.

Dù đã đầu tư đáng kể, chương trình chỉ đem lại những cải thiện nhỏ về độ tin cậy của giao thông công cộng trên toàn thành phố.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

marginally (adv.) · marginalise (v.) · marginalisation (n.)

Đồng nghĩa

slight, minor

Trái nghĩa

significant, substantial

💡 Khi nói về sự thay đổi, marginal nghĩa là mức thay đổi rất nhỏ, chứ không phải hoàn toàn không có thay đổi.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← clotheintellect →