climax

Anh /ˈklaɪmæks/Mỹ /ˈklaɪmæks/

B2Nghệ thuật
Tranh minh họa từ climax

Nghĩa của climax

  1. n.cao trào; phần hấp dẫn nhấtThe most exciting or important point of an event
  2. v.lên đến cao tràoReach the most exciting or important point

Câu ví dụ

The concert reached its climax when the whole choir joined.

Buổi hòa nhạc lên đến cao trào khi cả dàn hợp xướng cùng hát.

The film reaches its climax when the community unites to protect the forest from destruction.

Bộ phim đạt đến cao trào khi cộng đồng đoàn kết lại để bảo vệ khu rừng khỏi bị phá hủy.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

climactic (adj.) · anticlimax (n.)

Đồng nghĩa

peak, high point, culmination

Trái nghĩa

anticlimax

💡 climactic nghĩa là thuộc về cao trào; đừng nhầm với climatic nghĩa là thuộc khí hậu.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← deliberatecircular →