climax
Anh /ˈklaɪmæks/Mỹ /ˈklaɪmæks/
Nghĩa của climax
- n.cao trào; phần hấp dẫn nhấtThe most exciting or important point of an event
- v.lên đến cao tràoReach the most exciting or important point
Câu ví dụ
The concert reached its climax when the whole choir joined.
Buổi hòa nhạc lên đến cao trào khi cả dàn hợp xướng cùng hát.
The film reaches its climax when the community unites to protect the forest from destruction.
Bộ phim đạt đến cao trào khi cộng đồng đoàn kết lại để bảo vệ khu rừng khỏi bị phá hủy.
Cụm từ thường gặp
- reach a climax — đạt đến cao trào
- a dramatic climax — cao trào kịch tính
- climax with — lên đến đỉnh điểm bằng
Họ từ
climactic (adj.) · anticlimax (n.)
Đồng nghĩa
peak, high point, culmination
Trái nghĩa
anticlimax
💡 climactic nghĩa là thuộc về cao trào; đừng nhầm với climatic nghĩa là thuộc khí hậu.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →