clarification

Anh /ˌklærɪfɪˈkeɪʃən/Mỹ /ˌklærəfəˈkeɪʃən/

C1Giáo dục
Tranh minh họa từ clarification

Nghĩa của clarification

  1. n.làm rõ; giải thích thêman explanation that makes something clearer or easier to understand

Câu ví dụ

I asked for clarification before signing the rental agreement.

Trước khi ký hợp đồng thuê nhà, tôi đã yêu cầu bên kia giải thích thêm.

Students benefit from clarification of assessment criteria before they begin complex research assignments at university.

Sinh viên được lợi khi giảng viên làm rõ tiêu chí đánh giá trước khi bắt đầu các bài nghiên cứu phức tạp ở trường đại học.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

clarify (v.) · clarity (n.) · clear (adj.)

Đồng nghĩa

explanation

💡 Thường dùng clarification of hoặc on; thường là danh từ không đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← jeopardizezeal →