clamor

Anh /ˈklæmə/Mỹ /ˈklæmər/

C1Xã hội
Tranh minh họa từ clamor

Nghĩa của clamor

  1. n.tiếng ồn ào; tiếng kêu gọi mạnh mẽLoud noise or strong public demands
  2. v.ầm ĩ đòi; la ó đòiTo demand something loudly or insistently

Câu ví dụ

The children clamored for another story before bedtime.

Trước giờ đi ngủ, bọn trẻ đòi nghe thêm một câu chuyện nữa.

Public clamor for cleaner air has encouraged local authorities to invest in more reliable public transport.

Tiếng nói mạnh mẽ của công chúng đòi không khí sạch hơn đã thúc đẩy chính quyền địa phương đầu tư vào giao thông công cộng đáng tin cậy hơn.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

outcry, din

💡 Cách viết kiểu Mỹ; kiểu Anh là clamour. Đòi hỏi điều gì thì dùng clamor for.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← petitionamiable →