citizen

Anh /ˈsɪtɪzən/Mỹ /ˈsɪtɪzən/

B1Xã hội
Tranh minh họa từ citizen

Nghĩa của citizen

  1. n.công dânA legal member of a country with rights and responsibilities.
  2. n.cư dân thành phố; người dânA person who lives in a particular town or city.

Câu ví dụ

My aunt became a citizen after living here for years.

Dì tôi đã trở thành công dân sau nhiều năm sống ở đây.

Every citizen should have access to reliable public services, regardless of income or place of residence.

Mọi công dân đều nên được tiếp cận các dịch vụ công đáng tin cậy, bất kể thu nhập hay nơi cư trú.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

citizenship (n.)

💡 Citizen nhấn mạnh tư cách công dân; resident nhấn mạnh việc cư trú.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← amuserecipe →