circumstance

Anh /ˈsɜːkəmstəns/Mỹ /ˈsɝːkəmstæns/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ circumstance

Nghĩa của circumstance

  1. n.hoàn cảnh; tình huống; điều kiệna fact or condition that affects a situation
  2. n.hoàn cảnh sống; tình cảnh kinh tếthe conditions of someone's life, especially their financial situation

Câu ví dụ

Under no circumstances should you leave the front door unlocked.

Trong bất kỳ hoàn cảnh nào, bạn cũng không được để cửa trước không khóa.

Schools should consider each student's personal circumstances when developing policies on attendance and access to learning resources.

Trường học nên xem xét hoàn cảnh cá nhân của từng học sinh khi xây dựng chính sách về việc đi học và tiếp cận tài nguyên học tập.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

circumstantial (adj.)

Đồng nghĩa

condition, situation

💡 Thường dùng ở dạng số nhiều; under no circumstances đặt ở đầu câu thì phải đảo ngữ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← legendrandom →