chronic

Anh /ˈkrɒnɪk/Mỹ /ˈkrɑːnɪk/

C1Sức khỏe
Tranh minh họa từ chronic

Nghĩa của chronic

  1. adj.mạn tínhContinuing for a long time, especially a medical condition
  2. adj.kéo dài dai dẳng; tái diễn nhiều lầnPersisting or recurring over a long period

Câu ví dụ

Gentle swimming helps her manage her chronic back pain.

Bơi nhẹ nhàng giúp cô ấy kiểm soát chứng đau lưng mạn tính.

Chronic staff shortages can reduce the quality of healthcare and increase pressure on existing medical workers.

Tình trạng thiếu nhân viên kéo dài có thể làm giảm chất lượng dịch vụ y tế và gia tăng áp lực lên các nhân viên y tế hiện có.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

chronically (adv.)

Đồng nghĩa

persistent, long-standing

Trái nghĩa

acute

💡 Trong ngữ cảnh bệnh tật, chronic nghĩa là mạn tính, còn acute nghĩa là cấp tính.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← obligatesecluded →