obligate

Anh /ˈɒblɪɡeɪt/Mỹ /ˈɑːbləɡeɪt/

C1Chính trị & pháp luật
Tranh minh họa từ obligate

Nghĩa của obligate

  1. v.bắt buộc; ràng buộc bằng nghĩa vụTo require someone to do something legally or morally.
  2. adj.chuyên tính; phụ thuộc bắt buộcNeeding particular conditions or resources to survive.

Câu ví dụ

Does this agreement obligate me to pay every month?

Thỏa thuận này có buộc tôi phải thanh toán mỗi tháng không?

Environmental regulations obligate manufacturers to dispose of hazardous waste safely rather than transfer responsibility to local communities.

Các quy định môi trường buộc nhà sản xuất phải xử lý chất thải nguy hại một cách an toàn, thay vì chuyển trách nhiệm cho cộng đồng địa phương.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

obligation (n.) · obligatory (adj.) · obligated (adj.) · oblige (v.)

Đồng nghĩa

bind, compel

💡 Tính từ này dùng trong sinh học, đuôi được đọc là /ɡət/; nghĩa có nghĩa vụ dùng obligated.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← subsidizechronic →