choice

Anh /tʃɔɪs/Mỹ /tʃɔɪs/

A2Tư duy
Tranh minh họa từ choice

Nghĩa của choice

  1. n.sự lựa chọn; quyền lựa chọnthe act or freedom of choosing between different possibilities
  2. n.thứ có thể chọn; phạm vi lựa chọnsomething you can choose, or the range of available options
  3. adj.tinh tuyển; chất lượng caoof especially good quality

Câu ví dụ

You have a choice between soup and salad.

Bạn có thể chọn giữa súp và salad.

Reliable public transport gives commuters a wider choice and reduces their dependence on private cars.

Giao thông công cộng đáng tin cậy mang lại cho người đi làm nhiều lựa chọn hơn và giảm sự phụ thuộc vào xe riêng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

choose (v.) · choosy (adj.)

Đồng nghĩa

option, selection

💡 choice là danh từ, choose là động từ; chọn làm việc gì dùng choose to do.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← barreturn →