chick

Anh /tʃɪk/Mỹ /tʃɪk/

B1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ chick

Nghĩa của chick

  1. n.gà con; chim nonA baby bird, especially a young chicken.

Câu ví dụ

A yellow chick followed the hen across the yard.

Một chú gà con màu vàng đi theo gà mái băng qua sân.

Conservation teams monitor each newly hatched chick to assess whether habitat restoration is improving breeding success.

Các nhóm bảo tồn theo dõi từng chim non mới nở để đánh giá liệu việc phục hồi môi trường sống có cải thiện tỷ lệ sinh sản thành công hay không.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

chicken (n.)

Đồng nghĩa

hatchling

💡 Không chỉ gà con, cũng có thể chỉ chim non của các loài chim khác.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← hikestock →