chess

Anh /tʃes/Mỹ /tʃes/

A2Thể thao
Tranh minh họa từ chess

Nghĩa của chess

  1. n.cờ vuaa two-player board game involving pieces with different permitted moves

Câu ví dụ

My grandfather taught me chess during the winter holidays.

Ông tôi dạy tôi chơi cờ vua trong kỳ nghỉ đông.

Playing chess regularly may help children develop concentration and practise planning several steps ahead.

Chơi cờ vua thường xuyên có thể giúp trẻ nâng cao khả năng tập trung và rèn kỹ năng lập kế hoạch trước nhiều bước.

Cụm từ thường gặp

💡 Nói play chess, không thêm mạo từ the.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← thickkilo →