cheese

Anh /tʃiːz/Mỹ /tʃiːz/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ cheese

Nghĩa của cheese

  1. n.phô maiA food made by pressing or ripening the solids of milk.

Câu ví dụ

I added some cheese to my warm vegetable sandwich.

Tôi cho thêm chút phô mai vào chiếc bánh sandwich rau củ nóng hổi.

Although cheese provides protein and calcium, some varieties contain high levels of salt and saturated fat.

Dù phô mai cung cấp protein và canxi, một số loại chứa nhiều muối và chất béo bão hòa.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

cheesy (adj.)

💡 Thường không đếm được; một miếng phô mai thì dùng a piece of cheese.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← calllong →