cheeky

Anh /ˈtʃiːki/Mỹ /ˈtʃiːki/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ cheeky

Nghĩa của cheeky

  1. adj.láu lỉnh; hơi hỗn xược nhưng đáng yêuSlightly rude or disrespectful, often in an amusing way

Câu ví dụ

The child gave a cheeky grin and took another biscuit.

Đứa trẻ nhoẻn miệng cười tinh nghịch rồi lấy thêm một cái bánh quy.

Advertisements sometimes use cheeky humour to attract attention, although audiences may differ in what they find acceptable.

Quảng cáo đôi khi dùng sự hài hước hơi táo bạo để thu hút sự chú ý, dù khán giả có thể khác nhau về mức độ chấp nhận được.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

cheek (n.) · cheekily (adv.) · cheekiness (n.)

Đồng nghĩa

impudent, impertinent

Trái nghĩa

respectful

💡 Chỉ sự tinh nghịch, hơi láo; không có nghĩa là mập mạp, mập mạp dùng chubby.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← isolationcontroversy →