cheek

Anh /tʃiːk/Mỹ /tʃiːk/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ cheek

Nghĩa của cheek

  1. n.má; gò máeither side of the face below the eyes
  2. n.sự trơ tráo; sự vô lễrude behaviour that shows a lack of respect

Câu ví dụ

A cold raindrop landed on my cheek outside.

Một giọt mưa lạnh rơi xuống má tôi ở ngoài trời.

Protective clothing should cover exposed areas, including the cheeks, when people work in extremely cold environments.

Quần áo bảo hộ nên che các vùng da hở, kể cả hai má, khi mọi người làm việc trong môi trường cực lạnh.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

cheeky (adj.) · cheekily (adv.)

💡 Nghĩa là má thì đếm được; nghĩa là vô lễ thường không đếm được và hay dùng trong khẩu ngữ tiếng Anh Anh.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← souvenirambition →