ambition

Anh /æmˈbɪʃən/Mỹ /æmˈbɪʃən/

B1Công việc
Tranh minh họa từ ambition

Nghĩa của ambition

  1. n.chí hướng; hoài bãoA strong desire to achieve a particular goal.
  2. n.tham vọng; chí tiến thủDetermination to become successful, powerful, or highly skilled.

Câu ví dụ

Her childhood ambition was to design bridges across rivers.

Ước mơ thời thơ ấu của cô ấy là thiết kế những cây cầu bắc qua sông.

Schools should nurture students' ambition while helping them set realistic goals and develop practical skills.

Nhà trường nên nuôi dưỡng chí tiến thủ của học sinh, đồng thời giúp các em đặt mục tiêu thực tế và phát triển kỹ năng thiết thực.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

ambitious (adj.) · ambitiously (adv.)

Đồng nghĩa

aspiration

💡 Chí hướng cụ thể thì đếm được, chí tiến thủ thì không đếm được; thường theo sau là to do.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← cheekadvanced →