advanced

Anh /ədˈvɑːnst/Mỹ /ədˈvænst/

B1Công nghệ
Tranh minh họa từ advanced

Nghĩa của advanced

  1. adj.tiên tiến; hiện đạiusing highly developed technology or methods
  2. adj.cao cấp; nâng caorequiring knowledge or skills beyond a basic level
  3. adj.giai đoạn muộn; giai đoạn cuốihaving reached a late stage of development or progress

Câu ví dụ

This advanced camera takes clear pictures even at night.

Chiếc máy ảnh tiên tiến này chụp được ảnh rõ nét ngay cả vào ban đêm.

Advanced medical technology can improve patient outcomes, but its high cost may increase inequalities in healthcare access.

Công nghệ y tế tiên tiến có thể cải thiện kết quả điều trị cho bệnh nhân, nhưng chi phí cao có thể làm tăng bất bình đẳng trong việc tiếp cận chăm sóc sức khỏe.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

advance (v.) · advance (n.) · advancement (n.)

Đồng nghĩa

sophisticated, high-level

Trái nghĩa

basic, elementary

💡 Advanced nghĩa là tiên tiến hoặc cao cấp; thông báo trước dùng advance notice.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← ambitionearphone →