chasm

Anh /ˈkæzəm/Mỹ /ˈkæzəm/

C1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ chasm

Nghĩa của chasm

  1. n.vực sâu; khe núiA deep, wide opening in rock or the ground.
  2. n.khoảng cách lớn; sự chia rẽ sâu sắcA major difference separating people, ideas, or situations.

Câu ví dụ

We crossed the deep chasm on a narrow bridge.

Chúng tôi vượt qua vực sâu bằng một cây cầu hẹp.

Unequal access to digital technology has widened the chasm between wealthy and disadvantaged communities.

Việc tiếp cận công nghệ số không công bằng đã nới rộng khoảng cách giữa cộng đồng giàu có và cộng đồng yếu thế.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

gulf

💡 ch được đọc là /k/; khi nói về khoảng cách lớn thường dùng chasm between.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← truantreluctance →