characterize

Anh /ˈkærəktəraɪz/Mỹ /ˈkærəktəraɪz/

C1Tư duy
Tranh minh họa từ characterize

Nghĩa của characterize

  1. v.là đặc trưng củaTo be a typical or distinguishing feature of something.
  2. v.mô tả đặc điểm củaTo describe the main qualities of someone or something.

Câu ví dụ

Bright colours and bold patterns characterize her handmade bags.

Màu sắc tươi sáng và họa tiết nổi bật là đặc trưng của những chiếc túi thủ công của cô ấy.

High housing costs and limited public space characterize many large cities, affecting residents' quality of life.

Chi phí nhà ở cao và không gian công cộng hạn chế là đặc điểm của nhiều thành phố lớn, ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống của cư dân.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

character (n.) · characteristic (adj.) · characterization (n.)

Đồng nghĩa

distinguish, describe

💡 Dạng Anh là characterise; dạng bị động thường đi với by.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← infestvicinity →