chairwoman

Anh /ˈtʃeəˌwʊmən/Mỹ /ˈtʃerˌwʊmən/

B2Công việc
Tranh minh họa từ chairwoman

Nghĩa của chairwoman

  1. n.nữ chủ tịch; nữ chủ tịch hội đồng quản trịA woman who leads a meeting, committee, or organisation.

Câu ví dụ

The chairwoman invited everyone to share their ideas.

Nữ chủ tịch mời mọi người chia sẻ ý tưởng của mình.

The chairwoman proposed new training programmes to improve employees' skills and support equal opportunities.

Nữ chủ tịch hội đồng quản trị đề xuất các chương trình đào tạo mới nhằm nâng cao kỹ năng cho nhân viên và thúc đẩy cơ hội bình đẳng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

chair (n.) · chair (v.) · chairperson (n.) · chairmanship (n.)

Đồng nghĩa

chair, chairperson

💡 Số nhiều là chairwomen; khi không muốn nhấn mạnh giới tính có thể dùng chair.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← commitmentreasonably →