ceremony

Anh /ˈserəməni/Mỹ /ˈserəmoʊni/

B1Xã hội
Tranh minh họa từ ceremony

Nghĩa của ceremony

  1. n.lễ; nghi lễA formal event marking an important occasion.
  2. n.nghi thức; lễ nghi xã giaoFormal behaviour required by tradition or social rules.

Câu ví dụ

We attended a small wedding ceremony by the lake.

Chúng tôi dự một lễ cưới nhỏ bên hồ.

A graduation ceremony allows students and families to celebrate educational achievements together as a community.

Lễ tốt nghiệp cho phép học sinh và gia đình cùng ăn mừng thành tựu học tập như một cộng đồng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

ceremonial (adj.) · ceremoniously (adv.)

💡 Khi chỉ một buổi lễ cụ thể thì đếm được; without ceremony nghĩa là không câu nệ hình thức.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← backwardbreathing →