backward

Anh /ˈbækwəd/Mỹ /ˈbækwərd/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ backward

Nghĩa của backward

  1. adj.hướng về phía sau; thụt lùiDirected towards the back or away from progress.
  2. adv.về phía sau; lùi lạiTowards the back or in the reverse direction.
  3. adj.chậm phát triển; lạc hậuLess developed or advanced than expected.

Câu ví dụ

He took a backward step to avoid the puddle.

Anh ấy lùi lại một bước để tránh vũng nước.

Reducing investment in public transport would be a backward step for cities seeking to cut emissions.

Cắt giảm đầu tư vào giao thông công cộng sẽ là một bước lùi đối với các thành phố muốn giảm khí thải.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

backwards (adv.) · backwardness (n.)

Đồng nghĩa

rearward

Trái nghĩa

forward

💡 Phó từ kiểu Anh thường dùng backwards; khi mô tả người là chậm tiến thì có thể gây phản cảm.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← anniversaryceremony →