cell

Anh /sel/Mỹ /sel/

B1Khoa học
Tranh minh họa từ cell

Nghĩa của cell

  1. n.tế bàothe smallest living unit of an organism
  2. n.phòng giam; buồng nhỏa small room, especially one in a prison
  3. n.ô pin; pin điện hóaa unit that produces electricity through chemical reactions

Câu ví dụ

Under the microscope, each onion cell looked like a rectangle.

Dưới kính hiển vi, mỗi tế bào hành tây trông giống một hình chữ nhật.

Scientists study how damaged cells repair themselves to develop more effective treatments for disease.

Các nhà khoa học nghiên cứu cách tế bào bị tổn thương tự phục hồi để phát triển các phương pháp điều trị bệnh hiệu quả hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

cellular (adj.) · unicellular (adj.) · multicellular (adj.)

💡 Trong ngữ cảnh sinh học thường chỉ tế bào; prison cell nghĩa là phòng giam.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← pumpkingently →