cave
Anh /keɪv/Mỹ /keɪv/
Nghĩa của cave
- n.hang động; hang đáA large natural hollow inside rock or under the ground.
Câu ví dụ
We sheltered from the rain inside a small cave.
Chúng tôi trú mưa trong một hang nhỏ.
Ancient paintings found in a cave can reveal how early communities understood their surroundings.
Những bức tranh cổ tìm thấy trong hang động có thể cho thấy các cộng đồng sơ khai hiểu môi trường xung quanh như thế nào.
Cụm từ thường gặp
- explore a cave — khám phá hang động
- cave entrance — cửa hang
- cave paintings — tranh vẽ trong hang động
Đồng nghĩa
cavern
💡 Cave là hang động; cụm động từ cave in nghĩa là sụp đổ hoặc chịu thua.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →