cautious

Anh /ˈkɔːʃəs/Mỹ /ˈkɔːʃəs/

B2Tư duy
Tranh minh họa từ cautious

Nghĩa của cautious

  1. adj.thận trọng; cẩn thậnCareful to avoid danger, mistakes, or unnecessary risks.

Câu ví dụ

The cautious driver slowed down before the icy bridge.

Người lái xe thận trọng đã giảm tốc trước cây cầu đóng băng.

Consumers should be cautious about sharing personal information with unfamiliar websites, particularly when making online payments.

Người tiêu dùng nên thận trọng khi chia sẻ thông tin cá nhân cho các trang web lạ, đặc biệt là khi thanh toán trực tuyến.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

caution (n., v.) · cautiously (adv.) · cautiousness (n.)

Đồng nghĩa

careful, wary, prudent

Trái nghĩa

reckless, careless

💡 Thường dùng be cautious about doing, nghĩa là thận trọng khi làm việc gì.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← strandfamine →