cash

Anh /kæʃ/Mỹ /kæʃ/

A2Kinh tế
Tranh minh họa từ cash

Nghĩa của cash

  1. n.tiền mặtMoney in the form of coins and banknotes
  2. v.đổi (séc) thành tiền mặtExchange a cheque for money

Câu ví dụ

I keep some cash in my wallet for emergencies.

Tôi để một ít tiền mặt trong ví để phòng khi cần gấp.

Although digital payments are increasingly common, many small businesses still prefer customers to pay in cash.

Dù thanh toán điện tử ngày càng phổ biến, nhiều cửa hàng nhỏ vẫn muốn khách hàng trả bằng tiền mặt.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

cashless (adj.)

💡 cash với nghĩa tiền mặt không đếm được; trả bằng tiền mặt là pay in cash.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← passportscarf →