carve

Anh /kɑːv/Mỹ /kɑːrv/

B2Nghệ thuật
Tranh minh họa từ carve

Nghĩa của carve

  1. v.chạm khắcto shape wood or stone by cutting away material
  2. v.cắt thành látto cut cooked meat into slices for serving

Câu ví dụ

My grandfather carved a little bird from soft wood.

Ông tôi đã khắc một chú chim nhỏ từ gỗ mềm.

Local artisans carve traditional patterns into wooden furniture, preserving cultural skills while creating products for modern homes.

Các nghệ nhân địa phương chạm khắc hoa văn truyền thống lên đồ nội thất bằng gỗ, vừa gìn giữ kỹ năng văn hóa, vừa tạo ra sản phẩm cho các gia đình hiện đại.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

carver (n.) · carving (n.)

Đồng nghĩa

sculpt

💡 carve nhấn mạnh việc gọt đẽo để tạo hình; carve out a career nghĩa là gây dựng sự nghiệp.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← supposedlyconceal →